
Có 146 học sinh Hà Nội thi Đại học năm 2012 đạt từ 27 điểm trở lên. Trong đó tiêu biểu là các học sinh sau:
|
TT |
Khối |
Họ tên |
Môn 1 |
môn 2 |
môn 3 |
tổng |
dtc |
Trường_pt |
|
1 |
B |
Trần Xuân Bách |
1000 |
1000 |
975 |
2975 |
3000 |
THPT Quảng Oai |
|
2 |
A |
Lê Đức Duẩn |
975 |
950 |
975 |
2900 |
2900 |
THPT Đồng Quan |
|
3 |
B |
Trần Văn Đông |
925 |
1000 |
975 |
2900 |
2900 |
THPT Mỹ Đức A |
|
4 |
A |
Hoàng Văn Duy |
950 |
925 |
975 |
2850 |
2850 |
THPT Thanh Oai A |
|
5 |
B |
Lê Mạnh Tăng |
950 |
950 |
950 |
2850 |
2850 |
THPT Chu Văn An |
|
6 |
A |
Lê Thành Đạt |
950 |
950 |
925 |
2825 |
2850 |
THPT Chuyên ĐH SP HN |
|
7 |
B |
Ngô Thị Thuý Hà |
900 |
1000 |
925 |
2825 |
2850 |
THPT Chuyên Nguyễn Huệ |
|
8 |
B |
Ngọ Văn Thảo |
950 |
1000 |
875 |
2825 |
2850 |
THPT Chuyên ĐH SP HN |
|
9 |
B |
Nguyễn Duy Thanh |
1000 |
875 |
950 |
2825 |
2850 |
THPT Trần Đăng Ninh |
|
10 |
A |
Nguyễn Thị Huyền |
875 |
1000 |
975 |
2850 |
2850 |
THPT DL Trí Đức |
|
11 |
B |
Nguyễn Văn Nghĩa |
950 |
925 |
975 |
2850 |
2850 |
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN |
|
12 |
B |
Trần Công Chính |
950 |
900 |
1000 |
2850 |
2850 |
THPT ứng Hoà B |
|
13 |
A |
Trần Tuấn Minh |
900 |
1000 |
950 |
2850 |
2850 |
THPT BC Nguyễn Tất Thành |
|
14 |
B |
Bùi Đình Tùng |
925 |
1000 |
850 |
2775 |
2800 |
THPT Đan Phượng |
|
15 |
A |
Bùi Duy Tùng |
900 |
950 |
925 |
2775 |
2800 |
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN |
|
16 |
A |
Lê Quý Sơn |
900 |
925 |
950 |
2775 |
2800 |
THPT Thăng Long |
|
17 |
B |
Lương Anh Quân |
925 |
900 |
950 |
2775 |
2800 |
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN |
|
18 |
B |
Mai Tuấn Ninh |
825 |
1000 |
975 |
2800 |
2800 |
THPT Đa Phúc |
|
19 |
D1 |
Ngô Thu Trang |
850 |
1000 |
950 |
2800 |
2800 |
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia |
|
20 |
A |
Nguyễn Hồng Dương |
975 |
900 |
900 |
2775 |
2800 |
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN |
|
21 |
A |
Nguyễn Hữu Mạnh |
925 |
900 |
950 |
2775 |
2800 |
THPT Liên Hà |
|
22 |
B |
Nguyễn Lập Sơn |
950 |
900 |
950 |
2800 |
2800 |
THPT Thăng Long |
|
23 |
A |
Nguyễn Mậu Tráng |
900 |
950 |
925 |
2775 |
2800 |
THPT Vân Nội |
|
24 |
D1 |
Nguyễn Nguyệt Minh |
850 |
1000 |
950 |
|
2800 |
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia |
|
25 |
D1 |
Nguyễn Thảo Ngọc |
900 |
1000 |
900 |
2800 |
2800 |
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia |
|
26 |
A |
Nguyễn Thị Nguyệt Anh |
900 |
950 |
950 |
2800 |
2800 |
THPT Liên Hà |
|
27 |
B |
Nguyễn Thị Nguyệt Anh |
800 |
1000 |
975 |
2775 |
2800 |
THPT Liên Hà |
|
28 |
A |
Nguyễn Trọng Đại |
875 |
950 |
950 |
2775 |
2800 |
THPT Chuyên ĐH SP HN |
|
29 |
B |
Nguyễn Văn Đạt |
950 |
900 |
950 |
2800 |
2800 |
THPT Đại Cường |
|
30 |
B |
Nguyễn Văn Lương |
925 |
950 |
925 |
2800 |
2800 |
THPT Đan Phượng |
|
31 |
A |
Trần Khánh Hiệp |
900 |
925 |
975 |
|
2800 |
THPT Chu Văn An |
|
32 |
A |
Trần Văn Đông |
875 |
925 |
975 |
2775 |
2800 |
THPT Mỹ Đức A |
|
33 |
A |
Trần Xuân Bách |
900 |
950 |
950 |
2800 |
2800 |
THPT Quảng Oai |
Đặc biệt đáng biểu dương các em học sinh dự thi 2 khối khác nhau đều đạt điểm cao (từ 27 điểm trở lên)
|
Khối |
Họ và tên học sinh |
Tổng điểm |
Trường THPT |
Tên trường Đại học |
|
B |
Nguyễn Duy Thanh |
2850 |
THPT Trần Đăng Ninh |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Duy Thanh |
2700 |
THPT Trần Đăng Ninh |
Trường Đại học Ngoại thương |
|
A |
Nguyễn Thị Huyền |
2850 |
THPT DL Trí Đức |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
|
B |
Nguyễn Thị Huyền |
2700 |
THPT DL Trí Đức |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Doãn Tuấn |
2750 |
THPT Hoài Đức A |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
|
B |
Nguyễn Doãn Tuấn |
2750 |
THPT Hoài Đức A |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Thị Nguyệt Anh |
2800 |
THPT Liên Hà |
Trường Đại học Ngoại thương |
|
B |
Nguyễn Thị Nguyệt Anh |
2800 |
THPT Liên Hà |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
B |
Trần Xuân Bách |
3000 |
THPT Quảng Oai |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Trần Xuân Bách |
2800 |
THPT Quảng Oai |
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
B |
Nguyễn Lập Sơn |
2800 |
THPT Thăng Long |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Lập Sơn |
2750 |
THPT Thăng Long |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|
B |
Nguyễn Phúc Bình |
2750 |
THPT Trần Nhân Tông |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Phúc Bình |
2700 |
THPT Trần Nhân Tông |
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
A |
Nguyễn Mậu Tráng |
2800 |
THPT Vân Nội |
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
B |
Nguyễn Mậu Tráng |
2750 |
THPT Vân Nội |
Trường Đại học Y Hà Nội |
























